呼喚
hô hoán
Hán Việt: hô hoán · Pinyin: hū huàn
Tổng quan
gọi to (tên v.v.) | hô hào
Nghĩa
Việt
- Cihui gọi to (tên v.v.) | hô hào
- Cihui hô hoán hô hoán ☆Kêu to lên cho mọi người nghe thấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼喊叫喚。《三國演義》第一六回:「他人非奉呼喚,不許輒入。」《西遊記》第一四回:「我與你起個法名,卻好呼喚。」 2.使喚、差遣。唐.王建〈宮詞〉一○○首之六○:「內中數日無呼喚,搨得滕王蛺蝶圖。」唐.鄭常〈洽聞記〉:「南獄岣嶁峰有響石,呼喚則應。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 召唤:祖国在~我们!;呼喊:大声~。
Eng
- CC-CEDICT to call out (a name etc)|to shout
- Cihui to call out (a name etc); to shout