呼唤

hū huànhô hoán

Hán Việt: hô hoán · Pinyin: hū huàn

Tổng quan

kêu gọi; hiệu triệu. 祖國在呼喚我們! tổ quốc đang kêu gọi chúng ta!; kêu gào; kêu to; gào to; hô hoán; hò hét. 大聲呼喚 gào to

新华 · Tân Hoa Đại lục

召唤:祖国在~我们!; 呼喊:大声~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.呼喊叫喚。《三國演義》第一六回:「他人非奉呼喚,不許輒入。」《西遊記》第一四回:「我與你起個法名,卻好呼喚。」 2.使喚、差遣。唐.王建〈宮詞〉一○○首之六○:「內中數日無呼喚,搨得滕王蛺蝶圖。」唐.鄭常〈洽聞記〉:「南獄岣嶁峰有響石,呼喚則應。」

Cấu tạo: 呼 (hô) + 喚 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. call; shout 2. summon 3. give orders

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼喊叫喚。《三國演義》第一六回:「他人非奉呼喚,不許輒入。」《西遊記》第一四回:「我與你起個法名,卻好呼喚。」 2.使喚、差遣。唐.王建〈宮詞〉一○○首之六○:「內中數日無呼喚,搨得滕王蛺蝶圖。」唐.鄭常〈洽聞記〉:「南獄岣嶁峰有響石,呼喚則應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 召唤:祖国在~我们!; 呼喊:大声~。
  • Kaggle Zh-Vi call for

Eng

  • Cihui to call out (a name etc); to shout

other

  • Nguồn khác Kêu to lên cho mọi người nghe thấy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

召唤 · 呼叫 · 呼喊 · 招呼