呼吸器

hū xī qìhô hấp khí

Hán Việt: hô hấp khí · Pinyin: hū xī qì

Tổng quan

máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呼吸空氣的器官。如高等動物的肺臟、鼻、喉頭、氣管,魚類的鰓,蜘蛛類的肺囊,昆蟲類的氣管,低等動物的皮膚等。 2.幫助病人呼吸的人工機械。如:「植物人往往靠著呼吸器維生。」

Cấu tạo: 呼 (hô) + 吸 (hấp) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy thở
  • Biên soạn 呼吸器 hūxīqì n. respirator M:ge/¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.呼吸空氣的器官。如高等動物的肺臟、鼻、喉頭、氣管,魚類的鰓,蜘蛛類的肺囊,昆蟲類的氣管,低等動物的皮膚等。 2.幫助病人呼吸的人工機械。如:「植物人往往靠著呼吸器維生。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rebreather

Eng

  • JMdict respiratory organs
  • Cihui (medicine) ventilator

Đức

  • Handedict Atemschutzgerät

ja

  • JMdict 呼吸器(こきゅうき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

呼吸商 · 呼吸声 · 呼吸孔 · 呼吸机 · 呼吸根 · 呼吸機 · 呼吸的 · 呼吸管