呼圖克圖

hô đồ khắc đồ

Hán Việt: hô đồ khắc đồ

Tổng quan

Cấu tạo: (hô) + (đồ) + (khắc) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hô đồ khắc đồ (雜名)大喇嘛之名號。一作胡土克圖。蒙藏青海皆有之。凡為呼圖克圖者,皆能世世轉生,永掌其職位。俗稱活佛。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代對西藏、蒙古喇嘛教大活佛的封號。譯自蒙古語。意為「明心見性,生死自主」,謂能知前生後世,不墮輪迴,生死自如,死後仍然轉世再來。也稱為「活佛」。

Eng

  • Cihui 呼圖克圖 ūtúkètú n. Khutukhtu (Mongolian Living Buddha)