呼牛呼馬

hū niú hū mǎ hô ngưu hô mã

Hán Việt: hô ngưu hô mã · Pinyin: hū niú hū mǎ

Tổng quan

gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ) | gọi thế nào cũng được | Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì.

Cấu tạo: (hô) + (ngưu) + (hô) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ) | gọi thế nào cũng được | Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻是非本無一定的標準,毀譽隨人而定,不加計較。語本《莊子.天道》:「昔者子呼我牛也,而謂牛;呼我馬也,而謂之馬。苟有其實,人與之名而弗受,再受其殃。」也作「呼牛作馬」。

Eng

  • CC-CEDICT to call sth a cow or a horse (idiom); it doesn't matter what you call it|Insult me if you want, I don't care what you call me.
  • Cihui to call sth a cow or a horse (idiom); it doesn't matter what you call it; Insult me if you want, I don't care what you call me.