呼籲

hū yù hô dụ

Hán Việt: hô dụ · Pinyin: hū yù

Tổng quan

kêu gọi (ai đó làm gì) | kêu gọi | tuyên bố kêu gọi

Cấu tạo: (hô) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu gọi (ai đó làm gì) | kêu gọi | tuyên bố kêu gọi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向社會大眾大聲疾呼,請求援助、支持。如:「環保局呼籲社會大眾,注重生態,留給後代子孫一個綠的世界。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向个人或社会申述,请求援助或主持公道:~书丨奔走~|~各界人士捐款赈济灾区。

Eng

  • CC-CEDICT to call on (sb to do sth)|to appeal (to)|an appeal
  • Cihui to call on (sb to do sth); to appeal (to); an appeal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

号召