呼風喚雨

hū fēng huàn yǔ hô phong hoán vũ

Hán Việt: hô phong hoán vũ · Pinyin: hū fēng huàn yǔ

Tổng quan

gọi gió gọi mưa (thành ngữ) | thi triển phép thuật | nghĩa bóng: gây rắc rối hô phong hoán vũ; kêu mưa gọi gió; hô gió gọi mưa (ví với hoạt động điên cuồng của bọn phản động.)。使颳風下雨。原指神仙道士的法力,現在比喻能夠支配自然。有時也比喻進行煽動性的活動。

Cấu tạo: (hô) + (phong) + (hoán) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi gió gọi mưa (thành ngữ) | thi triển phép thuật | nghĩa bóng: gây rắc rối hô phong hoán vũ; kêu mưa gọi gió; hô gió gọi mưa (ví với hoạt động điên cuồng của bọn phản động.)。使颳風下雨。原指神仙道士的法力,現在比喻能夠支配自然。有時也比喻進行煽動性的活動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容神仙道士法術高強,能夠召喚風雨。元.無名氏《十樣錦》第二折:「變晝為夜,撒豆成兵,揮劍成河,呼風喚雨。」《西遊記》第四四回:「我那師父,呼風喚雨,只在翻掌之間;指水為油,點石成金,卻如轉身之易。」 2.比喻人神通廣大、很有影響力。如:「總經理在商業界呼風喚雨的能力,叫人不得不佩服。」

Eng

  • CC-CEDICT to call the wind and summon the rain (idiom); to exercise magical powers|fig. to stir up troubles
  • Cihui to call the wind and summon the rain (idiom); to exercise magical powers; fig. to stir up troubles