呼風喚雨

hū fēng huàn yǔ hô phong hoán vũ

Hán Việt: hô phong hoán vũ · Pinyin: hū fēng huàn yǔ

Tổng quan

gọi gió gọi mưa (thành ngữ) | thi triển phép thuật | nghĩa bóng: gây rắc rối hô phong hoán vũ; kêu mưa gọi gió; hô gió gọi mưa (ví với hoạt động điên cuồng của bọn phản động.)。使颳風下雨。原指神仙道士的法力,現在比喻能夠支配自然。有時也比喻進行煽動性的活動。

Cấu tạo: (hô) + (phong) + (hoán) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi gió gọi mưa (thành ngữ) | thi triển phép thuật | nghĩa bóng: gây rắc rối hô phong hoán vũ; kêu mưa gọi gió; hô gió gọi mưa (ví với hoạt động điên cuồng của bọn phản động.)。使颳風下雨。原指神仙道士的法力,現在比喻能夠支配自然。有時也比喻進行煽動性的活動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指神仙道士的法力。现比喻人具有支配自然的伟大力量。也可形容反动势力猖獗。

Eng

  • CC-CEDICT to call the wind and summon the rain (idiom); to exercise magical powers|fig. to stir up troubles
  • Cihui to call the wind and summon the rain (idiom); to exercise magical powers; fig. to stir up troubles