命中
mệnh trung
Hán Việt: mệnh trung · Pinyin: mìng zhòng
Tổng quan
bắn trúng (mục tiêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn trúng (mục tiêu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 射中、擊中目標。《漢書.卷五四.李廣傳》:「力扼虎,射命中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 射中或投中预定的目标。
- Tân Hoa Tự Điển 1.射中或投中预定的目标。
Eng
- CC-CEDICT to hit (a target)
- Cihui to hit (a target)
ja
- JMdict (direct) hit|hitting the mark