射中

shè zhòngxạ trung

Hán Việt: xạ trung · Pinyin: shè zhòng

Tổng quan

bắn trúng mục tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

射擊正中目標物。《三國演義》第一六回:「當下,呂布射中畫戟小枝,呵呵大笑,擲弓於地。」

Cấu tạo: 射 (xạ) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn trúng
  • VietPhrases bắn trúng
  • Tần suất từ bao đựng tên, (xem) arrow, gia đình đông con, đông con, sự rung, sự run, tiếng rung, tiếng run, rung; run, vỗ nhẹ, đập nhẹ (cánh); bắn trúng mục tiêu; dạ trung/dạ trúng/dịch trung/dịch trúng/xạ trung/xạ trúng: bắn trúng; bắn trúng
  • Biên soạn 射中 hèzhòng* r.v. hit the target; score a hit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射擊正中目標物。《三國演義》第一六回:「當下,呂布射中畫戟小枝,呵呵大笑,擲弓於地。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi quiver

Eng

  • Cihui to hit the target
  • Tần suất từ 射中 hèzhòng* r.v. hit the target; score a hit

Đức

  • Handedict anschießen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

命中