命中率
mệnh trung suất
Hán Việt: mệnh trung suất · Pinyin: mìng zhòng lǜ
Tổng quan
tỷ lệ bắn trúng | tỷ lệ ghi điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui tỷ lệ bắn trúng | tỷ lệ ghi điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 射擊、球類、投射、圈選等項目或活動中,命中目標數與總次數的比率。如:「他的槍法很好,命中率也很高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 射击﹑球类等项目中击发﹑扣投的命中数与总次数的比率。
- Tân Hoa Tự Điển 1.射击﹑球类等项目中击发﹑扣投的命中数与总次数的比率。
Eng
- CC-CEDICT hit rate|scoring rate
- Cihui hit rate; scoring rate
ja
- JMdict accuracy rate