命令書
mệnh lệnh thư
Hán Việt: mệnh lệnh thư
Tổng quan
chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát, lệnh tổ chức bầu cử, lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...), (tôn giáo) giới luật
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát, lệnh tổ chức bầu cử, lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...), (tôn giáo) giới luật