命令书

mệnh lệnh thư

Hán Việt: mệnh lệnh thư

Tổng quan

chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát, lệnh tổ chức bầu cử, lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...), (tôn giáo) giới luật

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 令 (lệnh) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lệnh
  • Tần suất từ chỉ thị của toà án cấp cao với toà án cấp dưới châm ngôn, lời dạy, lời giáo huấn, mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát, lệnh tổ chức bầu cử, lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...), (tôn giáo) giới luật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mandamus

Eng

  • Tần suất từ mandamus

Từ liên quan

Gần nghĩa

命令人 · 命令列 · 命令句 · 命令式 · 命令的 · 命令者 · 命令行 · 命令