命令句

mìng lìng jù mệnh lệnh cú

Hán Việt: mệnh lệnh cú · Pinyin: mìng lìng jù

Tổng quan

câu mệnh lệnh

Cấu tạo: (mệnh) + (lệnh) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu mệnh lệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種表示請求、勸告、命令等語氣的句子。通常省略主語。也稱為「祈使句」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语法名词。要求或者希望别人做或不做某事时用的句子。在书面上,句末用句号或感叹号。今多称"祈使句"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语法名词。要求或者希望别人做或不做某事时用的句子。在书面上,句末用句号或感叹号。今多称"祈使句"。

Eng

  • CC-CEDICT imperative sentence
  • Cihui imperative sentence