命令者
mệnh lệnh giả
Hán Việt: mệnh lệnh giả
Tổng quan
kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào), người đọc cho (người khác) viết, người đọc chính tả người ra lệnh, người uỷ nhiệm, người uỷ thác
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối (ở một lĩnh vực nào), người đọc cho (người khác) viết, người đọc chính tả người ra lệnh, người uỷ nhiệm, người uỷ thác