命儔嘯侶

mìng chóu xiào lǚ mệnh trù khiếu lữ

Hán Việt: mệnh trù khiếu lữ · Pinyin: mìng chóu xiào lǚ

Tổng quan

Cấu tạo: (mệnh) + (trù) + (khiếu) + (lữ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼引同類。《文選.曹植.洛神賦》:「超長吟以永慕兮,聲哀厲而彌長,爾迺眾靈雜遝,命儔嘯侶。」

Eng

  • Cihui 命儔嘯侶 ìngchóuxiàolǚ f.e. <wr.> call people friends and companions