命名

mìng míngmệnh danh

Hán Việt: mệnh danh · Pinyin: mìng míng

Tổng quan

đặt tên; mệnh danh. lễ đặt tên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.给予名称; 定名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

取名。如:「嬰兒出生後,由父母替他們命名。」

Cấu tạo: 命 (mệnh) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn name (sb./sth.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取名。如:「嬰兒出生後,由父母替他們命名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.给予名称; 定名。
  • Kaggle Zh-Vi baptise

Eng

  • JMdict naming
  • JMdict christening
  • Cihui to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming

Đức

  • Handedict benennen

ja

  • JMdict 命名(めいめい)

other

  • Nguồn khác Đặt tên. Gọi tên là

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定名