命名

mìng míng mệnh danh

Hán Việt: mệnh danh · Pinyin: mìng míng

Tổng quan

đặt tên | phong tên | rửa tội | chỉ định | được đặt theo | tên gọi ặt tên. Gọi tên là. mệnh danh mệnh danh ☆Đặt tên. Gọi tên là.

Cấu tạo: (mệnh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt tên | phong tên | rửa tội | chỉ định | được đặt theo | tên gọi ặt tên. Gọi tên là. mệnh danh mệnh danh ☆Đặt tên. Gọi tên là.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取名。如:「嬰兒出生後,由父母替他們命名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给予名称;定名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.给予名称;定名。

Eng

  • CC-CEDICT to give a name to|to dub|to christen|to designate|named after|naming
  • Cihui to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming

ja

  • JMdict naming|christening

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定名