定名

dìng míng định danh

Hán Việt: định danh · Pinyin: dìng míng

Tổng quan

đặt tên (cho gì đó)

Cấu tạo: (định) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt tên (cho gì đó)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 命名。《管子.九守》:「修名而督實,按實而定名。名實相生,反相為情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确定名称;命名(不用于人):这个连队被~为爱民模范连。

Eng

  • CC-CEDICT to name (sth)
  • Cihui 定名 dìngmíng* v.o. denominate; name ◆n. designation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

命名