命名者
mệnh danh giả
Hán Việt: mệnh danh giả
Tổng quan
(toán học) mẫu số; mẫu thức nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân); người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mẫu số
Mainland
- Kaggle Zh-Vi denominator
Eng
- JMdict namer
- JMdict author (of a scientific name)
ja
- JMdict 命名者(めいめいしゃ)