命名者

mệnh danh giả

Hán Việt: mệnh danh giả

Tổng quan

(toán học) mẫu số; mẫu thức nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân); người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng)

Cấu tạo: (mệnh) + (danh) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) mẫu số; mẫu thức nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp, (từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) người xướng danh các vị khách (trong các buổi tiếp tân); người chỉ dẫn chỗ ngồi cho khách (trong các buổi tiệc tùng)

ja

  • JMdict namer|author (of a scientific name)