命定的

mệnh định đích

Hán Việt: mệnh định đích

Tổng quan

đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn, (+for) trên đường đi tới (nơi nào đó)

Cấu tạo: (mệnh) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn, (+for) trên đường đi tới (nơi nào đó)