咀嚼
trớ tước
Hán Việt: trớ tước · Pinyin: jǔ jué
Tổng quan
Hán Việt: THƯ, TỮ TƯỚC; nhai; nhai kỹ.; nghiền ngẫm; suy ngẫm
用牙齿磨碎食物; 比喻对事物反复体会:诗句的意境,耐人~。
1.用牙齒咬碎與磨細食物。《文選.司馬相如.上林賦》:「唼喋青藻,咀嚼菱藕。」《抱朴子.外篇.博喻》:「故鋸齒不能咀嚼,箕舌不能別味。」 2.反覆體會、玩味。南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「傲岸泉石,咀嚼文義。」《老殘遊記》第九回:「仔細看去,原來是六首七絕詩,非佛非仙,咀嚼起來,到也有些意味。」 3.咬字吐音。三國魏.曹植〈正會〉詩:「笙磬既設,箏瑟俱張。悲歌厲聲,咀嚼清商。」 4.詛咒。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「生為天下所咀嚼,死為海內所歡快。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngẫm nghĩ
- Tần suất từ nhai; nhằn; nhá; (thông tục) sự nhai, mồi thuốc lá nhai, uộc) qĩu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử sự nhai, sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai, nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui, (xem) bite, (xem) cud, (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc nhai sự nhai; Hán Việt: THƯ, TỮ TƯỚC 1. nhai; nhai kỹ. 2. nghiền ngẫm; suy ngẫm; nhai , ngẫm nghĩ; nhai; nhai kỹ; nghiền ngẫm; suy ngẫm; trớ tước
- Biên soạn v. 1. chew 2. mull over 3. ruminate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用牙齒咬碎與磨細食物。《文選.司馬相如.上林賦》:「唼喋青藻,咀嚼菱藕。」《抱朴子.外篇.博喻》:「故鋸齒不能咀嚼,箕舌不能別味。」 2.反覆體會、玩味。南朝梁.劉勰《文心雕龍.序志》:「傲岸泉石,咀嚼文義。」《老殘遊記》第九回:「仔細看去,原來是六首七絕詩,非佛非仙,咀嚼起來,到也有些意味。」 3.咬字吐音。三國魏.曹植〈正會〉詩:「笙磬既設,箏瑟俱張。悲歌厲聲,咀嚼清商。」 4.詛咒。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「生為天下所咀嚼,死為海內所歡快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用牙齿磨碎食物; 比喻对事物反复体会:诗句的意境,耐人~。
- Kaggle Zh-Vi chaw
Eng
- JMdict chewing
- JMdict mastication
- JMdict digestion (e.g. of words)
- JMdict assimilation
- JMdict comprehension
- Cihui to chew; to think over
- Tần suất từ v. 1. chew 2. mull over 3. ruminate
Đức
- Handedict kauen
ja
- JMdict 咀嚼(そしゃく)