咀嚼物
trớ tước vật
Hán Việt: trớ tước vật
Tổng quan
(thông tục) sự nhai, mồi thuốc lá nhai, uộc) qĩu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử sự nhai, sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai, nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui, (xem) bite, (xem) cud, (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiếm, tán dóc để nhai; để nghiền viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai), (từ lóng) (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) sự nhai, mồi thuốc lá nhai, uộc) qĩu (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh nhừ tử sự nhai, sự nhai thuốc lá; mồi thuốc lá (để) nhai, nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm nghĩ tới nghĩ lui, (xem) bite, (xem) cud, (từ lóng) lải nhải ca cẩm, làu nhàu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nói chuyện phiế…