咄咄怪事
đốt đốt quái sự
Hán Việt: đốt đốt quái sự · Pinyin: duò duò guài shì
Tổng quan
kỳ lạ | phi lý | nghịch lý | phi thường
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ lạ | phi lý | nghịch lý | phi thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語出《晉書.卷七七.殷浩傳》:「浩雖被黜放,口無怨言,九神委命,談詠不輟,雖家人,不見其有流放之慼。但終日書空,作『咄咄怪事』四字而已。」令人感到驚奇,不可思議的事情。宋.楊萬里〈明發棲隱寺〉詩:「如何今晨天地間,咄咄怪事滿眼前。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示吃惊的声音。形容不合常理,难以理解的怪事。
- Tân Hoa Tự Điển 咄咄惊叹声。指使人惊讶的怪事。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) extraordinary occurrence; bizarre event
- Cihui 咄咄怪事 uōduōguàishì f.e. monstrosity; absurdity