咆哮者

bào hao giả

Hán Việt: bào hao giả

Tổng quan

người hay càu nhàu, núi băng nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bình đựng bia, (từ cổ,nghĩa cổ) xe ngựa bốn bánh người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên, (động vật học) khỉ rú, (từ lóng) sai lầm lớn, (thông tục) ngã, té (thông tục) người la hét, người bị bệnh thở khò khè

Cấu tạo: (bào) + (hao) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay càu nhàu, núi băng nhỏ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bình đựng bia, (từ cổ,nghĩa cổ) xe ngựa bốn bánh người rú lên, người gào lê, người la hét; con thú tru lên, con thú hú lên, (động vật học) khỉ rú, (từ lóng) sai lầm lớn, (thông tục) ngã, té (thông tục) người la hét, ng…