和事佬

hé shì lǎo hòa sự lão

Hán Việt: hòa sự lão · Pinyin: hé shì lǎo

Tổng quan

người hòa giải; trung gian | (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp

Cấu tạo: (hòa) + (sự) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hòa giải; trung gian | (mang tính miệt thị) kẻ dàn xếp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 替人調解爭端的人。如:「組長是公司有名的和事佬,同事間一有爭執,就會主動幫忙調解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调停争端的人,特指无原则地进行调解的人。也作和事老。

Eng

  • CC-CEDICT peacemaker; mediator|(derog.) fixer
  • Cihui peacemaker; mediator/(derog.) fixer