和婉

hé wǎn hòa uyển

Hán Việt: hòa uyển · Pinyin: hé wǎn

Tổng quan

dịu dàng; nhỏ nhẹ; hoà nhã; ôn hoà。溫和委婉。 語氣和婉 ngữ khí dịu dàng

Cấu tạo: (hòa) + (uyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịu dàng; nhỏ nhẹ; hoà nhã; ôn hoà。溫和委婉。 語氣和婉 ngữ khí dịu dàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫和委婉、平和委婉。如:「這個人個性和婉,與同事相處融洽。」清.郭則澐《十朝詩乘》卷八:「華亭沈文恪接物和婉,而當大事不撓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温和委婉:语气~。

Eng

  • Cihui 和婉 éwǎn s.v. mild; tactful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗暴