粗暴

cū bào thô bạo

Hán Việt: thô bạo · Pinyin: cū bào

Tổng quan

thô lỗ | cục cằn | thô bạo | dữ dội | khắc nghiệt ục cằn bặm trợn, không giữ ý tứ nhẹ nhàng. thô bạo thô bạo ☆Cục cằn bặm trợn, không giữ ý tứ nhẹ nhàng.

Cấu tạo: (thô) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô lỗ | cục cằn | thô bạo | dữ dội | khắc nghiệt ục cằn bặm trợn, không giữ ý tứ nhẹ nhàng. thô bạo thô bạo ☆Cục cằn bặm trợn, không giữ ý tứ nhẹ nhàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹵莽暴躁。《老殘遊記二編》第二回:「到是做買賣的生意人還顧點體面,若官幕兩途,牛鬼蛇神,無所不有!比那下等還要粗暴些!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲁莽;暴躁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鲁莽;暴躁。

Eng

  • CC-CEDICT crude; crass; rude; rough; harsh
  • Cihui crude; crass; rude; rough; harsh

ja

  • JMdict rough (behaviour, temperament, etc.)|wild|rude|violent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶恶 · 凶暴 · 横暴 · 粗鲁 · 蛮横

Từ trái nghĩa

和善 · 和婉 · 和气 · 和蔼 · 平和 · 文雅 · 柔顺 · 温厚 · 温和 · 温柔 · 温雅 · 温顺