和平的

hòa bình đích

Hán Việt: hòa bình đích

Tổng quan

thân ái, thân mật, thân tình, thoả thuận, hoà giải nhằm đem lại hoà bình, yêu hoà bình nhằm đem lại hoà bình, yêu hoà bình yêu hoà bình, thích yên tĩnh, yên ổn; thái bình hoà bình, thái bình, yên ổn, thanh bình, yên lặng

Cấu tạo: (hòa) + (bình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân ái, thân mật, thân tình, thoả thuận, hoà giải nhằm đem lại hoà bình, yêu hoà bình nhằm đem lại hoà bình, yêu hoà bình yêu hoà bình, thích yên tĩnh, yên ổn; thái bình hoà bình, thái bình, yên ổn, thanh bình, yên lặng