和氣的

hòa khí đích

Hán Việt: hòa khí đích

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bình dân, dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người) thuần tính, thuần hậu

Cấu tạo: (hòa) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bình dân, dễ gần, chan hoà, có tác phong quần chúng (người) thuần tính, thuần hậu