和煦

hé xùhòa hú

Hán Việt: hòa hú · Pinyin: hé xù

Tổng quan

ấm áp; ấm; ôn hoà. 春風和煦 gió xuân ấm áp 和煦的陽光 ánh nắng ấm áp

新华 · Tân Hoa Đại lục

温暖:春风~, ~的阳光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

溫暖祥和的樣子。宋.解昉〈永遇樂.風暖鶯嬌〉詞:「風暖鶯嬌,露濃花重,天氣和煦。」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 煦 (hú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 春風和煦 和煦的陽光
  • Biên soạn v.p. warm; genial

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溫暖祥和的樣子。宋.解昉〈永遇樂.風暖鶯嬌〉詞:「風暖鶯嬌,露濃花重,天氣和煦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 温暖:春风~, ~的阳光。

Eng

  • JMdict warmth of the spring sun
  • Cihui warm; genial

Đức

  • Handedict warm, genial

ja

  • JMdict 和煦(わく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

淒冷 · 凄凉 · 肃杀