和稀泥
hòa hi nê
Hán Việt: hòa hi nê · Pinyin: huò xī ní
Tổng quan
cố gắng hòa giải | xoa dịu vấn đề | làm cho mọi thứ trôi chảy
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng hòa giải | xoa dịu vấn đề | làm cho mọi thứ trôi chảy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。將稀爛的泥巴攪和在一起。多用來指不分青紅皁白,毫無原則地為人調解或處理紛爭。如:「本指望他評斷是非,誰知他竟和稀泥地亂搞一通!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻调和纷争。
Eng
- CC-CEDICT to try to smooth things over|to paper over the issues|to gloss things over
- Cihui to try to smooth things over; to paper over the issues; to gloss things over