和約
hòa ước
Hán Việt: hòa ước · Pinyin: hé yuē
Tổng quan
hiệp ước hòa bình hững điều giao hẹn giữa đôi bên để giữ tình trạng êm đẹp. hoà ước hoà ước ☆Những điều giao hẹn giữa đôi bên để giữ tình trạng êm đẹp. hoà ước; hiệp ước hoà bình。交戰雙方訂立的結束戰爭、恢復和平關係的條約。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoà ước hoà ước ☆Những điều giao hẹn giữa đôi bên để giữ tình trạng êm đẹp.
- Cihui hiệp ước hòa bình hững điều giao hẹn giữa đôi bên để giữ tình trạng êm đẹp. hoà ước hoà ước ☆Những điều giao hẹn giữa đôi bên để giữ tình trạng êm đẹp. hoà ước; hiệp ước hoà bình。交戰雙方訂立的結束戰爭、恢復和平關係的條約。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交戰國間因停戰議和而訂定的條約。如:「辛丑和約」、「巴黎和約」。宋.陸游〈醉歌〉詩:「戰馬死槽櫪,公卿守和約。」 2.訂定議和條約。《新唐書.卷一七四.列傳.牛僧孺》:「是時,吐蕃請和約馳兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交战双方订立的结束战争、恢复和平关系的条约。
Eng
- CC-CEDICT peace treaty
- Cihui peace treaty
ja
- JMdict peace settlement