战书
chiến thư
Hán Việt: chiến thư · Pinyin: zhàn shū
Tổng quan
Lá thư gửi cho bên địch hẹn đánh nhau
1.通知敌军交战的文书。
對敵方宣戰的文書。《三國演義》第一一回:「曹操正在軍中,與諸將議事,人報徐州有戰書到。」《花月痕》第四八回:「這妖婦見破了陣,就向雨花臺築起一壇,要與女提督鬥法,遞封戰書。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chiến thư
- VietPhrases chiến thư
- Tần suất từ chiến thư
- Biên soạn 戰書 hànshū n. written declaration of war M:²fēng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對敵方宣戰的文書。《三國演義》第一一回:「曹操正在軍中,與諸將議事,人報徐州有戰書到。」《花月痕》第四八回:「這妖婦見破了陣,就向雨花臺築起一壇,要與女提督鬥法,遞封戰書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.通知敌军交战的文书。
Eng
- Cihui written war challenge
- Tần suất từ 戰書 hànshū n. written declaration of war M:²fēng