戰書

zhàn shū chiến thư

Hán Việt: chiến thư · Pinyin: zhàn shū

Tổng quan

thư thách đấu

Cấu tạo: (chiến) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư thách đấu
  • Cihui chiến thư chiến thư ☆Lá thư gửi cho bên địch hẹn đánh nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對敵方宣戰的文書。《三國演義》第一一回:「曹操正在軍中,與諸將議事,人報徐州有戰書到。」《花月痕》第四八回:「這妖婦見破了陣,就向雨花臺築起一壇,要與女提督鬥法,遞封戰書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通知敌军交战的文书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通知敌军交战的文书。

Eng

  • CC-CEDICT written war challenge
  • Cihui written war challenge

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和约