和约

hé yuēhòa ước

Hán Việt: hòa ước · Pinyin: hé yuē

Tổng quan

hoà ước; hiệp ước hoà bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

交战双方订立的结束战争、恢复和平关系的条约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.交戰國間因停戰議和而訂定的條約。如:「辛丑和約」、「巴黎和約」。宋.陸游〈醉歌〉詩:「戰馬死槽櫪,公卿守和約。」 2.訂定議和條約。《新唐書.卷一七四.列傳.牛僧孺》:「是時,吐蕃請和約馳兵。」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hòa bình; hoà ước; hiệp ước hoà bình; hòa ước: hòa ước/hoà ước/hiệp ước hoà bình
  • Biên soạn 和約 héyuē n. peace treaty M:¹tiáo/³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.交戰國間因停戰議和而訂定的條約。如:「辛丑和約」、「巴黎和約」。宋.陸游〈醉歌〉詩:「戰馬死槽櫪,公卿守和約。」 2.訂定議和條約。《新唐書.卷一七四.列傳.牛僧孺》:「是時,吐蕃請和約馳兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交战双方订立的结束战争、恢复和平关系的条约。

Eng

  • JMdict peace settlement
  • Cihui peace treaty
  • Tần suất từ 和約 héyuē n. peace treaty M:¹tiáo/³xiàng

Đức

  • Handedict Friedensvertrag

ja

  • JMdict 和約(わやく)

other

  • Nguồn khác Những điều giao hẹn giữa đôi bên để giữ tình trạng êm đẹp

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

战书