和蔼地

hé ǎi dehòa ái địa

Hán Việt: hòa ái địa · Pinyin: hé ǎi de

Tổng quan

thân ái, ân cần, cởi mở hoà nhã, ân cần, tử tế, độ lượng, khoan dung vui vẻ, dễ thương, làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật, (từ cổ, nghĩa cổ) hay pha trò, hay khôi hài

Cấu tạo: 和 (hòa) + 藹 (ái) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiền hòa
  • Google Alex v6 hòa ái

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi genially

Đức

  • Handedict freundlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

和蔼的 · 和蔼可亲 · 和蔼 · 和蔼可亲地 · 和蔼可亲的 · 和蔼近人 · 和蔼可亲者