ǎi ái

Hán Việt: ái · Pinyin: ǎi

Tổng quan

thân thiện

藹吉 · 藹如 · 藹著 · 藹吉文 · 藹羅筏拏 · 晻藹 · 暗藹 · 菴藹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎi
Hán Việtái
Quảng Đôngngoi2
Mân Namái
Nhật BảnOOI
Hàn Quốc
Chú âmㄞˇ
Hán ngữ Trung cổqad
Baxter-Sagartqˤa[t]-s
Hán ngữ Thượng cổqˤa[t]-s
Phản thiết于蓋切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây cối rậm rạp. {Ái ái} [藹藹] đầy rẫy, đông đúc hết sức. Hòa nhã. Như {ái nhiên khả thân} [藹然可親] có vẻ vui vẻ đáng thân yêu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.繁茂、茂盛。《楚辭.宋玉.九辯》:「離芳藹之方壯兮,余萎約而悲愁。」 2.美好、和善。如:「和藹可親」。南朝梁.江淹〈蕭重讓揚州表〉:「丹青所以傳其藹,磬琯所以揚其音也。」唐.韓愈〈答李翊書〉:「仁義之人,其言藹如也。」 [名] 雲氣。通「靄」。《文選.陸機.挽歌三首之三》:「悲風徽行軌,傾雲結流藹。」 [動] 遮掩、籠罩。《文選.顏延之.直東宮答鄭尚書詩》:「流雲藹青闕,皓月鑒丹宮。」宋.朱淑貞〈弔林和靖〉詩:「不識酌泉拈菊意,一庭寒翠藹空祠。」

Eng

  • CC-CEDICT friendly

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤于蓋切,音靄。【玉篇】晻藹,樹繁茂貌。【揚雄·河東賦】鬱蕭條其幽藹。 又【爾雅·釋訓】藹藹。【註】賢士盛多之容止。【詩·大雅】藹藹王多吉士。【傳】藹藹,濟濟也。 又姓。【通志·氏族略】齊南海太守藹燠。 又【韻會】倚亥切,音靉。草叢雜貌。 又【韻補】叶音翳。【揚雄·羽獵賦】車騎雲會,登降闇藹。泰華爲旒,熊耳爲綴。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蔼 · 譪 · 蔼 · 蔼