和解的

hòa giải đích

Hán Việt: hòa giải đích

Tổng quan

để làm lành; để làm dịu, để làm nguôi hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí

Cấu tạo: (hòa) + (giải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để làm lành; để làm dịu, để làm nguôi hoà giải, giảng hoà, làm cho hoà hợp, làm cho nhất trí