和諧社會 hé xié shè huì · hòa hài xã hội Hán Việt: hòa hài xã hội · Pinyin: hé xié shè huì Tổng quan Cấu tạo: 和 (hòa) + 諧 (hài) + 社 (xã) + 會 (hội)Pinyinhé xié shè huìHán Việthòa hài xã hộiCấu tạo和 + 諧 + 社 + 會 · hòa + hài + xã + hội nghĩa thành phần: hòa + hài + xã + hội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指体现民主法制、公平正义、诚信友爱,充满创造活力,人与人、人与自然和睦相处的稳定有序的社会。