和諧的
hòa hài đích
Hán Việt: hòa hài đích · Pinyin: hé xié de
Tổng quan
((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với (+ with) hợp với, phù hợp với, (âm nhạc) hoà âm êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm xem eurhythmic hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp, (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm (từ hiếm,nghĩa hiếm) hoà âm cùng, cùng với, cùng nhau, cùng một lúc, đồng thời, liền, liên tục du dương, êm ái
Nghĩa
Việt
- Cihui ((thường) + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với (+ with) hợp với, phù hợp với, (âm nhạc) hoà âm êm tai, thuận tai, (ngôn ngữ học) hài âm xem eurhythmic hài hoà, cân đối, hoà thuận, hoà hợp, (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm (từ hiếm,nghĩa hiếm) hoà âm cùng, cùng…