咒禁師

zhòu jìn shī chú cấm sư

Hán Việt: chú cấm sư · Pinyin: zhòu jìn shī

Tổng quan

Cấu tạo: (chú) + (cấm) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú cấm sư (雜名)結誦印明作加持祈禱之法師也。咒者陀羅尼,禁者凡真言之法,禁止不受灌頂印可之人行之,故謂之禁。☸