咬字兒

yǎo zì r giảo tự nhi

Hán Việt: giảo tự nhi · Pinyin: yǎo zì r

Tổng quan

đọc rõ từng chữ

Cấu tạo: (giảo) + (tự) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc rõ từng chữ
  • Cihui đọc rõ từng chữ。按照正確的或傳統的音念出文章或唱出歌詞、戲詞中的字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊劇演唱或念白時用反切法讀字音,以別陰、陽、尖、團,使字音正確而清楚,稱為「咬字兒」。

Eng

  • Cihui 咬字兒 ǎozìr ►See yǎozì