咬緊牙關
giảo khẩn nha quan
Hán Việt: giảo khẩn nha quan · Pinyin: yǎo jīn yá guān
Tổng quan
nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cắn răng chịu đau | cắn đạn chịu đựng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cắn răng chịu đau | cắn đạn chịu đựng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽最大努力忍受痛苦或克服困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓尽最大努力忍受痛苦或克服困难。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to grit one's teeth tightly|(idiom) (fig.) to endure pain or suffering; to bite the bullet
- Cihui 咬緊牙關 ǎojǐnyáguān f.e. endure doggedly | Wǒmen yào ∼ kèfú zhège kùnnan. We must endure doggedly and overcome the difficulty.