咬緊牙關
giảo khẩn nha quan
Hán Việt: giảo khẩn nha quan · Pinyin: yǎo jīn yá guān
Tổng quan
nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cắn răng chịu đau | cắn đạn chịu đựng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ) | nghĩa bóng: cắn răng chịu đau | cắn đạn chịu đựng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻忍受痛苦而堅持到底,或意志堅定不移。如:「他咬緊牙關,再苦的日子都要撐過去。」也作「咬定牙根」、「咬定牙關」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to grit one's teeth tightly|(idiom) (fig.) to endure pain or suffering; to bite the bullet
- Cihui 咬緊牙關 ǎojǐnyáguān f.e. endure doggedly | Wǒmen yào ∼ kèfú zhège kùnnan. We must endure doggedly and overcome the difficulty.