咬耳朵

yǎo ěr duǒ giảo nhĩ đóa

Hán Việt: giảo nhĩ đóa · Pinyin: yǎo ěr duǒ

Tổng quan

(thông tục) nói thầm vào tai ai đó kề tai nói nhỏ (nói nhỏ không để người khác nghe)。湊近人耳邊低聲說話,不使別人聽見。

Cấu tạo: (giảo) + (nhĩ) + (đóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) nói thầm vào tai ai đó kề tai nói nhỏ (nói nhỏ không để người khác nghe)。湊近人耳邊低聲說話,不使別人聽見。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近別人耳朵說悄悄話。《官場現形記》第一五回:「不敢高聲,都湊上去,同周老爺咬耳朵。」《文明小史》第二三回:「華甫弄得跼蹐不安,只得拉了定輝去咬耳朵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指耳语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓低声耳语。朵,亦写作"朶"。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to whisper in sb's ear
  • Cihui (coll.) to whisper in sb's ear