咬舌兒
giảo thiệt nhi
Hán Việt: giảo thiệt nhi · Pinyin: yǎo shé ér
Tổng quan
nói lí nhí: người có giọng nói lí nhí
Nghĩa
Việt
- Cihui nói lí nhí: người có giọng nói lí nhí
- Cihui 1. nói lí nhí。說話時舌尖常接觸牙齒,因而發音不清。 2. người có giọng nói lí nhí。說話咬舌兒的人。也叫咬舌子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話時舌尖發音不清。也作「咬舌」、「咬舌子」。
Eng
- Cihui 咬舌兒 ǎoshér ►See yǎoshé