咬菜根

yǎo cài gēn giảo thái căn

Hán Việt: giảo thái căn · Pinyin: yǎo cài gēn

Tổng quan

Cấu tạo: (giảo) + (thái) + (căn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻過貧苦、清寒的生活。《朱子語類.卷一三.力行》:「某觀今人因不能咬菜根而至於違其本心者眾矣,可不戒哉!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指安贫守道。现也形容安于艰苦的生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻安于过清苦的生活。语本宋吕本中《东莱吕紫微师友杂志》"汪信民尝言'人常咬得菜根,则百事可做。'胡安国康侯闻之,击节叹赏。"

Eng

  • Cihui 咬菜根 ǎo càigēn v.o. 1. bite the stem (of vegetables) 2. have a very hard life