咯咯地叫

lạc lạc địa khiếu

Hán Việt: lạc lạc địa khiếu

Tổng quan

tiếng gà cục tác, tiếng cười khúc khích, chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác, câm cái mồm đi, cục tác (gà mái), cười khúc khích, nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác

Cấu tạo: (lạc) + (lạc) + (địa) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng gà cục tác, tiếng cười khúc khích, chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác, câm cái mồm đi, cục tác (gà mái), cười khúc khích, nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác