咹默

ĂN MẶC

Hán Việt: ĂN MẶC

Tổng quan

ăn mặc 咹默 đgt. ăn và mặc nói gộp, trỏ những nhu cầu thường nhật cơ bản. Cắp nắp làm chi hỡi thế gian; có thì ăn mặc chớ lo toan. (Bảo kính 134.2)

Cấu tạo: 咹 + 默 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn mặc 咹默 đgt. ăn và mặc nói gộp, trỏ những nhu cầu thường nhật cơ bản. Cắp nắp làm chi hỡi thế gian; có thì ăn mặc chớ lo toan. (Bảo kính 134.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

咹㕵 · 咹𡅧 · 默书 · 默傳 · 默写 · 默剧 · 默叹 · 默哀