哀告

āi gào ai cáo

Hán Việt: ai cáo · Pinyin: āi gào

Tổng quan

van nài thảm thiết | cầu xin khẩn thiết áo tin buồn, tức báo tang. Cũng như Ai khải 哀 啟. ai cáo ai cáo ☆Báo tin buồn, tức báo tang. Cũng như Ai khải 哀 啟.

Cấu tạo: (ai) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui van nài thảm thiết | cầu xin khẩn thiết áo tin buồn, tức báo tang. Cũng như Ai khải 哀 啟. ai cáo ai cáo ☆Báo tin buồn, tức báo tang. Cũng như Ai khải 哀 啟.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀求、央告。《三國演義》第一九回:「眾將又哀告,打了五十背花,然後放歸。」《西遊記》第二七回:「原來這唐僧是個慈憫的聖僧,他見行者哀告,卻也回心轉意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苦苦央求,告免

Eng

  • CC-CEDICT to beg piteously|to supplicate
  • Cihui to beg piteously; to supplicate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

哀求