哀求

āi qiú ai cầu

Hán Việt: ai cầu · Pinyin: āi qiú

Tổng quan

cầu xin | năn nỉ | van xin

Cấu tạo: (ai) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu xin | năn nỉ | van xin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲哀痛苦的乞求。元.無名氏《臨潼鬥寶》第二折:「大王,論展雄英雄,不可力鬥,只可哀求。」《三國演義》第五四回:「主公只是哀求喬國老,早早畢姻,免生別事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苦苦请求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.苦苦请求。

Eng

  • CC-CEDICT to entreat|to implore|to plead
  • Cihui to entreat; to implore; to plead

ja

  • JMdict making a pressing appeal|appealing to pity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞求 · 乞请 · 哀告 · 央求 · 恳求 · 请求

Từ trái nghĩa

命令