哀家梨

āi jiā lí ai gia lê

Hán Việt: ai gia lê · Pinyin: āi jiā lí

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (gia) + (lê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作哀梨”。相传汉代秣陵人哀仲所种之梨果大而味美,当时人称为哀家梨”◇常用以比喻流畅俊爽的文辞读君之文,如食哀家梨|天生健笔一枝,爽如哀梨。