品學兼優

pǐn xué jiān yōu phẩm học kiêm ưu

Hán Việt: phẩm học kiêm ưu · Pinyin: pǐn xué jiān yōu

Tổng quan

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ) | điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường) | một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Cấu tạo: (phẩm) + (học) + (kiêm) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ) | điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường) | một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行和學問都很優良。《兒女英雄傳》第九回:「據我聽你講起你家太爺的光景來,一定是一位品學兼優,閱歷通達的老輩。」

Eng

  • CC-CEDICT excelling both in morals and studies (idiom); top marks for studies and for behavior (at school)|a paragon of virtue and learning
  • Cihui 品學兼優 ǐnxuéjiānyōu f.e. good both in character and scholarship